Euro (EUR)

Đồng euro là đồng tiền của Liên minh Châu Âu (EU). EU là một liên minh các quốc gia độc lập được quản lý bởi một cơ cấu tổ chức duy nhất. Đồng euro hiện là đồng tiền duy nhất, thay thế các đồng tiền riêng lẻ cho 19 / 28 quốc gia đã tham gia EU, hay khu vực đồng tiền chung châu Âu (Eurozone). Đồng tiền này là một loại tiền tệ pháp định.

Tìm hiểu thêm về đồng euro

Tên loại tiền tệ

Euro

Ký hiệu tiền tệ

Tỷ giá chuyển đổi EUR

  Đô-la Mỹ Rupee Ấn Độ Bảng Anh Đô-la Úc Rupee Pakistan Franc Thụy Sĩ Peso Philippines Dirham Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Từ Euro 1,16385 87,08510 0,84310 1,55449 202,59700 1,06800 59,12240 4,27500
Đến Euro 0,85925 0,01148 1,18610 0,64330 0,00494 0,93633 0,01691 0,23392

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Dữ kiện về đồng Euro

Các biệt danh của đồng euro

Đồng euro có biệt danh khác nhau ở các nước khác nhau. Ví dụ, ở Phần Lan, bạn có thể nghe nói đến biệt danh ‘Ege’. Ở Tây Ban Nha, mọi người sử dụng ‘Pavo’, và bạn có thể nghe thấy những người Anh gốc Ireland gọi đồng euro là ‘Yoyo’.

Tiền xu và tiền giấy euro

Tiền xu euro có các mệnh giá 1, 2, 5, 10, 20 và 50 cent, cũng như 1€ và 2€. Tiền xu có một ảnh tiêu chuẩn trên một mặt, còn mặt kia có thiết kế liên quan đến quốc gia phát hành. Hiện tại, tiền xu và tiền giấy euro đều được chấp nhận ở tất cả mọi nơi trong Eurozone, bất kể quốc gia phát hành.

Tiền giấy 5, 10, 20 và 50 được lưu hành phổ biến. Tuy cũng có các tờ tiền mệnh giá €100, €200 và €500, nhưng chúng không thường được chấp nhận bởi các đơn vị bán lẻ. Tiền giấy €500 hiện đang dần được đưa ra khỏi hệ thống lưu hành.

Vì sao bạn quan tâm đến đồng Euro?

Câu hỏi thường gặp về đồng Euro

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Euro