Zloty Ba Lan (PLN)

Đồng złoty Ba Lan là đồng tiền chính thức của Ba Lan. Đồng zloty thường được giao dịch nhiều nhất với đồng euro. Mã tiền tệ của đồng tiền này là PLN với ký hiệu là zł. Thừa số chuyển đổi của đồng tiền này có 6 hàng số có nghĩa. Đồng tiền này là một loại tiền tệ pháp định.

Tên loại tiền tệ

Zloty Ba Lan

Ký hiệu tiền tệ

Tỷ giá chuyển đổi PLN

  Euro Đô-la Mỹ Rupee Ấn Độ Bảng Anh Đô-la Canada Đô-la Úc Koruna Cộng hòa Séc Krona Thụy Điển
Từ Zloty Ba Lan 0,21626 0,24507 18,37850 0,18430 0,31378 0,34459 5,51027 2,22284
Đến Zloty Ba Lan 4,62400 4,08045 0,05441 5,42596 3,18698 2,90202 0,18148 0,44988

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Zloty Ba Lan