Koruna Cộng hòa Séc (CZK)

Đồng koruna Séc là đồng tiền chính thức của Cộng hòa Séc. Koruna trong tiếng Séc nghĩa là vương miện (crown). Đồng koruna Séc thường được gọi là đồng crown Séc (Czech crown) trong tiếng Anh. Mã tiền tệ của đồng koruna Séc là CZK. Ký hiệu của nó là Kč, đặt sau giá trị (ví dụ: 5 Kč). Đồng koruna được chia nhỏ thành 100 haléřů (viết tắt là ‘h’), hoặc, số ít là, haléř. (Tuy nhiên, do lạm phát, các đồng haléř không còn được đúc). Đồng koruna Séc là một đồng tiền pháp định và không được neo với đồng Euro hay dựa trên bản vị vàng.

Tên loại tiền tệ

Koruna Cộng hòa Séc

Ký hiệu tiền tệ

Tỷ giá chuyển đổi CZK

  Euro Đô-la Mỹ Bảng Anh Rupee Ấn Độ Forint Hungary Đô-la Canada Đô-la Úc Zloty Ba Lan
Từ Koruna Cộng hòa Séc 0,03929 0,04444 0,03359 3,34372 14,31690 0,05710 0,06351 0,18069
Đến Koruna Cộng hòa Séc 25,45000 22,50160 29,77480 0,29907 0,06985 17,51280 15,74660 5,53417

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Koruna Cộng hòa Séc