Krona Thụy Điển (SEK)

Đồng krona Thụy Điển (số nhiều: kronor) là đồng tiền chính thức của Thụy Điển. Mã tiền tệ phổ biến của đồng tiền này là SEK với ký hiệu là 'kr'. Đồng krona thường được giao dịch nhiều nhất với đồng euro. Đồng krona là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ chín thế giới. Thừa số chuyển đổi của đồng tiền này có 6 hàng số có nghĩa. Đồng krona là một đồng tiền pháp định.

Tên loại tiền tệ

Krona Thụy Điển

Ký hiệu tiền tệ

kr

Tỷ giá chuyển đổi SEK

  Rupee Ấn Độ Euro Đô-la Mỹ Bảng Anh Rupee Pakistan Đô-la Canada Đô-la Úc Franc Thụy Sĩ
Từ Krona Thụy Điển 8,19262 0,09642 0,10914 0,08182 19,18140 0,13956 0,15319 0,10086
Đến Krona Thụy Điển 0,12206 10,37130 9,16252 12,22170 0,05213 7,16512 6,52784 9,91425

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Krona Thụy Điển