Rupee Sri Lanka (LKR)

Đồng rupee Sri Lanka là đồng tiền của Sri Lanka. Đồng tiền này có ký hiệu ‘Rs’, hoặc රු trong tiếng Sinhala, và ரூ trong tiếng Tamil. Mã tiền tệ là LKR. Đồng rupee Sri Lanka có thừa số chuyển đổi gồm 6 hàng số có nghĩa. Đồng tiền này là một loại tiền tệ pháp định. Đồng rupee được chuyển đổi nhiều nhất với đồng đô-la Mỹ.

Tên loại tiền tệ

Rupee Sri Lanka

Ký hiệu tiền tệ

Sr

Tỷ giá chuyển đổi LKR

  Đô-la Mỹ Rupee Ấn Độ Đô-la Úc Bảng Anh Euro Dirham Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Đô-la Singapore Ringgit Malaysia
Từ Rupee Sri Lanka 0,00494 0,37069 0,00693 0,00370 0,00436 0,01814 0,00677 0,02093
Đến Rupee Sri Lanka 202,50000 2,69766 144,27100 270,10500 229,21000 55,13050 147,69200 47,77070

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Rupee Sri Lanka