Rúp Nga (RUB)

Đồng rúp Nga (hoặc ‘rouble’) là đồng tiền chính thức của Nga. Mã tiền tệ của đồng tiền này là RUB với ký hiệu là ₽. Bạn sẽ thấy đồng tiền này được viết là рубль hoặc ‘rubl’ trong tiếng Nga, với số nhiều là рубли́ hoặc ‘rubli’. Đồng rúp là một đồng tiền pháp định, và là đồng tiền thập phân đầu tiên trên thế giới. Thừa số chuyển đổi của đồng tiền này có 6 hàng số.

Tên loại tiền tệ

Rúp Nga

Ký hiệu tiền tệ

руб

Tỷ giá chuyển đổi RUB

  Đô-la Mỹ Euro Rupee Ấn Độ Bảng Anh Đô-la Canada Peso Philippines Đô-la Úc Lari Gruzia
Từ Rúp Nga 0,01324 0,01169 0,99352 0,00992 0,01693 0,66812 0,01858 0,04091
Đến Rúp Nga 75,55500 85,52070 1,00653 100,77900 59,08270 1,49673 53,82920 24,44280

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Rúp Nga