Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Đồng nhân dân tệ là đồng tiền chính thức của Trung Quốc Đại lục. Thật ra, đồng nhân dân tệ (RMB) có đơn vị đếm cơ bản là nguyên (yuan), từ này cũng thường được sử dụng để gọi đồng nhân dân tệ.

Tên loại tiền tệ

Nhân dân tệ Trung Quốc

Ký hiệu tiền tệ

¥

Tỷ giá chuyển đổi CNY

  Đô-la Mỹ Đô-la Hồng Kông Rupee Ấn Độ Ringgit Malaysia Đô-la Singapore Euro Peso Philippines Đô-la Úc
Từ Nhân dân tệ Trung Quốc 0,15642 1,21984 11,74170 0,66307 0,21447 0,13819 7,89614 0,21955
Đến Nhân dân tệ Trung Quốc 6,39300 0,81978 0,08517 1,50814 4,66268 7,23624 0,12664 4,55469

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc