150000 Forint Hungary sang Rupee Ấn Độ

Đổi tiền HUF sang INR theo tỷ giá chuyển đổi thực

1,00000 HUF = 0,23604 INR

Tỷ giá chuyển đổi thực vào lúc 02:28 UTC

Bảng chuyển đổi HUF sang INR

Cách để chuyển từ Forint Hungary sang Rupee Ấn Độ

1

Nhập số tiền của bạn

Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.

2

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn HUF trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và INR trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

3

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá HUF sang INR hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Bạn có đang trả quá nhiều tiền cho ngân hàng?

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. Wise cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

So sánh chúng tôi với ngân hàng của bạn Gửi tiền với Wise
Tỷ giá chuyển đổi Forint Hungary / Rupee Ấn Độ
2000 HUF 472,08600 INR
5000 HUF 1180,21500 INR
10000 HUF 2360,43000 INR
15000 HUF 3540,64500 INR
20000 HUF 4720,86000 INR
30000 HUF 7081,29000 INR
40000 HUF 9441,72000 INR
50000 HUF 11802,15000 INR
60000 HUF 14162,58000 INR
100000 HUF 23604,30000 INR
150000 HUF 35406,45000 INR
200000 HUF 47208,60000 INR
Tỷ giá chuyển đổi Rupee Ấn Độ / Forint Hungary
1 INR 4,23652 HUF
5 INR 21,18260 HUF
10 INR 42,36520 HUF
20 INR 84,73040 HUF
50 INR 211,82600 HUF
100 INR 423,65200 HUF
250 INR 1059,13000 HUF
500 INR 2118,26000 HUF
1000 INR 4236,52000 HUF
2000 INR 8473,04000 HUF
5000 INR 21182,60000 HUF
10000 INR 42365,20000 HUF

Các loại tiền tệ hàng đầu

  Euro Bảng Anh Đô-la Mỹ Rupee Ấn Độ Đô-la Canada Đô-la Úc Franc Thụy Sĩ Peso Mexico
Euro 1 0,83265 1,13270 84,46940 1,41457 1,57473 1,03810 23,09130
Bảng Anh 1,20098 1 1,36035 101,44600 1,69887 1,89121 1,24674 27,73220
Đô-la Mỹ 0,88285 0,73511 1 74,57350 1,24885 1,39024 0,91655 20,38610
Rupee Ấn Độ 0,01184 0,00986 0,01341 1 0,01675 0,01864 0,01229 0,27337

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.