Những ví dụ về IBAN theo quốc gia
Mỗi quốc gia có một định dạng IBAN khác nhau. Tìm mã IBAN ví dụ cho quốc gia của bạn tại đây.
| Quốc gia | Ví dụ về IBAN |
|---|---|
| AD1200012030200359100100 | |
| AE070331234567890123456 | |
| AL47212110090000000235698741 | |
| AT611904300234573201 | |
| AZ21NABZ00000000137010001944 | |
| BA391290079401028494 | |
| BE68539007547034 | |
| BG80BNBG96611020345678 | |
| BH67BMAG00001299123456 | |
| BR1800360305000010009795493C1 | |
| CH9300762011623852957 | |
| CR05015202001026284066 | |
| CY17002001280000001200527600 | |
| CZ6508000000192000145399 | |
| DE89370400440532013000 | |
| DK5000400440116243 | |
| DO28BAGR00000001212453611324 | |
| EE382200221020145685 | |
| EG380019000500000000263180002 | |
| ES9121000418450200051332 | |
| FI2112345600000785 | |
| FO6264600001631634 | |
| FR1420041010050500013M02606 | |
| GB29NWBK60161331926819 | |
| GE29NB0000000101904917 | |
| GI75NWBK000000007099453 | |
| GL8964710001000206 | |
| GR1601101250000000012300695 | |
| GT82TRAJ01020000001210029690 | |
| HR1210010051863000160 | |
| HU42117730161111101800000000 | |
| IE29AIBK93115212345678 | |
| IL620108000000099999999 | |
| IS140159260076545510730339 | |
| IT60X0542811101000000123456 | |
| JO94CBJO0010000000000131000302 | |
| KW81CBKU0000000000001234560101 | |
| KZ86125KZT5004100100 | |
| LB62099900000001001901229114 | |
| LI21088100002324013AA | |
| LT121000011101001000 | |
| LU280019400644750000 | |
| LV80BANK0000435195001 | |
| MC5811222000010123456789030 | |
| MD24AG000225100013104168 | |
| ME25505000012345678951 | |
| MK07250120000058984 | |
| MR1300020001010000123456753 | |
| MT84MALT011000012345MTLCAST001S | |
| NL91ABNA0417164300 | |
| NO9386011117947 | |
| PK36SCBL0000001123456702 | |
| PL61109010140000071219812874 | |
| PT50000201231234567890154 | |
| QA58DOHB00001234567890ABCDEFG | |
| RO49AAAA1B31007593840000 | |
| RS35260005601001611379 | |
| SA0380000000608010167519 | |
| SE4550000000058398257466 | |
| SI56263300012039086 | |
| SK3112000000198742637541 | |
| SM86U0322509800000000270100 | |
| SV62CENR00000000000000700025 | |
| TL380080012345678910157 | |
| TR330006100519786457841326 | |
| UA213223130000026007233566001 | |
| VA59001123000012345678 | |
| VG96VPVG0000012345678901 | |
| XK051212012345678906 |
3 thứ cần biết về IBAN
1
IBAN giúp ngân hàng gửi tiền đến đúng nơi
Mã IBAN là tập hợp các chữ cái và số đại diện cho một tài khoản ngân hàng cá nhân. Chúng giúp ngân hàng xử lí những tác vụ chuyển khoản quốc tế.
2
Tìm IBAN thích hợp để dùng nên là việc dễ dàng.
Bạn có thể tìm thấy mọi thứ mình cần bằng cách đăng nhập vào sao kê của mình, hoặc dùng các công cụ trên website này.
3
Bạn có thể có IBAN miễn phí cho riêng mình với Wise.
Wise cho bạn một IBAN Châu Âu của riêng mình, cùng với thông tin chi tiết về ngân hàng cho Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, v.v...