Peso Philippines (PHP)

Đồng peso Philippines là đồng tiền chính thức của Philippines. Đồng tiền này thường được minh họa bằng ký hiệu ₱. Các từ viết tắt bao gồm: PhP, Php, P$, hoặc P. Mã tiền tệ chính thức của đồng peso này là PHP.

Tên loại tiền tệ

Peso Philippines

Ký hiệu tiền tệ

Tỷ giá chuyển đổi PHP

  Đô-la Mỹ Đô-la Singapore Đô-la Úc Euro Rupee Ấn Độ Dirham Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Đô-la Hồng Kông Đô-la Canada
Từ Peso Philippines 0,01982 0,02720 0,02832 0,01752 1,49111 0,07279 0,15446 0,02546
Đến Peso Philippines 50,46000 36,76900 35,31190 57,07030 0,67064 13,73770 6,47404 39,27150

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý. Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Tất cả tỷ giá chuyển đổi Peso Philippines